SGK Toán 9 (từ 2026) — Tập 2
Bài 20 ĐỊNH LÍ VIÈTE VÀ ỨNG DỤNG
Trang in 21–24 · Xem trang 22 của PDF
Bài 20 ĐỊNH LÍ VIÈTE VÀ ỨNG DỤNG
Khái niệm, thuật ngữ: Định lí Viète
Kiến thức, kĩ năng:
- Giải thích định lí Viète.
- Vận dụng định lí Viète để tính nhẩm nghiệm của phương trình bậc hai, tìm hai số khi biết tổng và tích của chúng.
Bác An có 40 m hàng rào lưới thép. Bác muốn dùng nó để rào xung quanh một mảnh đất trống (đủ rộng) thành một mảnh vườn hình chữ nhật có diện tích 96 để trồng rau. Tính chiều dài và chiều rộng của mảnh vườn đó.
Hình: Mảnh vườn hình chữ nhật được rào bằng lưới thép, bên trong có cây rau.
1 ĐỊNH LÍ VIÈTE
Khám phá định lí Viète
Xét phương trình bậc hai (). Giả sử .
HĐ1 Nhắc lại công thức tính hai nghiệm của phương trình trên.
HĐ2 Từ kết quả HĐ1, hãy tính và .
Từ kết quả HĐ2, ta có định lí Viète như sau:
Nếu là hai nghiệm của phương trình () thì
Ví dụ 1
Không giải phương trình, hãy tính biệt thức (hoặc ) để kiểm tra điều kiện có nghiệm, rồi tính tổng và tích các nghiệm của các phương trình bậc hai sau:
a) ;
b) .
Giải
a) Ta có: nên phương trình có hai nghiệm phân biệt . Theo định lí Viète, ta có: ; .
21
b) Ta có: nên phương trình có hai nghiệm trùng nhau .
Theo định lí Viète, ta có: ; .
Luyện tập 1
Không giải phương trình, hãy tính biệt thức (hoặc ) để kiểm tra điều kiện có nghiệm, rồi tính tổng và tích các nghiệm của các phương trình bậc hai sau:
a) ;
b) ;
c) .
Tranh luận
Hình: Một nhân vật mặt trời hoạt hình đeo kính đang chỉ vào bóng nói chứa nội dung tranh luận.
Không cần giải, tớ biết ngay tổng và tích hai nghiệm của phương trình đều bằng 1.
Ý kiến của em thế nào?
2 ÁP DỤNG ĐỊNH LÍ VIÈTE ĐỂ TÍNH NHẨM NGHIỆM
Giải phương trình bậc hai khi biết một nghiệm của nó
HĐ3
Cho phương trình .
a) Xác định các hệ số rồi tính .
b) Chứng tỏ rằng là một nghiệm của phương trình.
c) Dùng định lí Viète để tìm nghiệm còn lại của phương trình.
HĐ4
Cho phương trình .
a) Xác định các hệ số rồi tính .
b) Chứng tỏ rằng là một nghiệm của phương trình.
c) Dùng định lí Viète để tìm nghiệm còn lại của phương trình.
Xét phương trình ().
-
Nếu thì phương trình có một nghiệm là , còn nghiệm kia là .
-
Nếu thì phương trình có một nghiệm là , còn nghiệm kia là .
22
Ví dụ 2
Bằng cách nhẩm nghiệm, hãy giải các phương trình sau:
a)
b)
Giải
a) Ta có: nên phương trình có hai nghiệm: ,
b) Ta có: nên phương trình có hai nghiệm: ,
Ví dụ 3
Giải phương trình , biết phương trình có một nghiệm là
Giải
Gọi là nghiệm còn lại của phương trình. Theo định lí Viète, ta có:
Do đó,
Vậy phương trình có hai nghiệm: ,
Luyện tập 2
Tính nhẩm nghiệm của các phương trình sau:
a)
b)
c) , biết phương trình có một nghiệm là
Thử thách nhỏ
Hình: Hai nhân vật hoạt hình (hình vuông màu xanh và hình tròn màu vàng) đang trao đổi ý kiến.
Vuông: Hãy tìm một phương trình bậc hai mà tổng và tích các nghiệm của phương trình là hai số đối nhau.
Tròn: Tớ tìm ra rồi! Đó là phương trình
Em có đồng ý với ý kiến của Tròn không? Vì sao?
3 TÌM HAI SỐ KHI BIẾT TỔNG VÀ TÍCH CỦA CHÚNG
Thiết lập phương trình bậc hai để tìm hai số khi biết tổng và tích của chúng
HĐ5
Giả sử hai số có tổng và tích . Thực hiện các bước sau để lập phương trình bậc hai nhận hai số đó làm nghiệm.
a) Gọi một số là . Tính số kia theo .
b) Sử dụng kết quả câu a và giả thiết, hãy lập phương trình để tìm .
Nếu hai số có tổng bằng và tích bằng thì hai số đó là hai nghiệm của phương trình bậc hai:
Điều kiện để có hai số đó là
23
Ví dụ 4
Tìm hai số biết tổng của chúng bằng 9, tích của chúng bằng 20.
Giải
Hai số cần tìm là hai nghiệm của phương trình .
Ta có: ; .
Suy ra phương trình có hai nghiệm: ; .
Vậy hai số cần tìm là 4 và 5.
Luyện tập 3
Tìm hai số biết tổng của chúng bằng , tích của chúng bằng 28.
Vận dụng
Giải bài toán trong tình huống mở đầu.
BÀI TẬP
6.23 Không giải phương trình, hãy tính tổng và tích các nghiệm (nếu có) của các phương trình sau:
a) ;
b) ;
c) ;
d) .
6.24 Tính nhẩm nghiệm của các phương trình sau:
a) ;
b) ;
c) , biết phương trình có một nghiệm .
6.25 Tìm hai số và , biết:
a) , ;
b) , .
6.26 Chứng tỏ rằng nếu phương trình bậc hai có hai nghiệm là và thì đa thức phân tích được thành nhân tử như sau: .
Áp dụng: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a) ;
b) .
6.27 Một bể bơi hình chữ nhật có diện tích và chu vi là 74 m. Tính các kích thước của bể bơi này.
24